TanroDictionary Sổ từ

ask

/ɑːsk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỏi.động từ
  2. Xin, yêu cầu, thỉnh cầu.động từ
  3. Mời.động từ
  4. Đòi hỏi.động từ
  5. Đòi.động từ
  6. Chuốc lấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you ask the time for me?

  2. I want to ask a favor of you.

  3. Would you like to ask him to dinner?

  4. I ask for your help today.

  5. Did you ask for a discount on the bicycle?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép