Nghĩa tiếng Việt
- Hỏi.động từ
- Xin, yêu cầu, thỉnh cầu.động từ
- Mời.động từ
- Đòi hỏi.động từ
- Đòi.động từ
- Chuốc lấy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you ask the time for me?
-
I want to ask a favor of you.
-
Would you like to ask him to dinner?
-
I ask for your help today.
-
Did you ask for a discount on the bicycle?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép