TanroDictionary Sổ từ

askew

/əˈskjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, xiên, lệch.D

Ví dụ

  1. The picture on the wall is hanging askew.

  2. to look askew at somebody

    liếc nhìn ai, lé nhìn ai

  3. to hang a picture askew

    treo lệch một bức tranh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép