Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên, lệch.D
Ví dụ
-
The picture on the wall is hanging askew.
-
to look askew at somebody
liếc nhìn ai, lé nhìn ai
-
to hang a picture askew
treo lệch một bức tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép