Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tấn công được.tính từ
Ví dụ
-
The wall looked strong, but it was assailable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈseɪləbəl/
The wall looked strong, but it was assailable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép