TanroDictionary Sổ từ

assay

/əˈseɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý).danh từ
  2. Kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm.danh từ
  3. Sự thử (làm việc gì).danh từ
  4. Thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý... ).động từ
  5. Thử thách giá trị.động từ
  6. Thử làm (việc gì khó khăn).động từ

Ví dụ

  1. The lab will perform an assay of the gold.

  2. The lab kept an assay for the test.

  3. The student made an assay of her skills.

  4. They assay the metal before selling it.

  5. She assayed the new method with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép