TanroDictionary Sổ từ

assembler

/əˈsemblə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp.danh từ

Ví dụ

  1. An assembler built the small machine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép