Nghĩa tiếng Việt
- Siêng năng, chuyên cần.tính từ
Tiếng Nhật
- 懸命けんめいhết sức, dốc sức, tận lực
Ví dụ
-
She is assiduous in her daily study routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɪdjuəs/
She is assiduous in her daily study routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép