Nghĩa tiếng Việt
- Xem assign: Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)danh từ
Ví dụ
-
The entry assigner points to assign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɑɪnɜː/
The entry assigner points to assign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép