Nghĩa tiếng Việt
- Người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi).danh từ
- Phân (việc... ), phân công.động từ
- Ấn định, định.động từ
- Chia phần (cái gì, cho ai).động từ
- Cho là, quy cho.động từ
- Nhượng lại.động từ
Tiếng Nhật
- 充てるあてるdành cho, phân bổ
- 譲るゆずるchuyển nhượng, để lại
- 割り当てるわりあてるphân công, phân bổ, chia
- 割り振るわりふるphân chia, phân bổ, giao việc
Ví dụ
-
The house passed to the assign after the will.
-
We assign each child a small task.
-
The manager will assign the day for our journey.
-
Please assign one chair to each guest.
-
Do not assign reason to his sudden behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép