Nghĩa tiếng Việt
- Sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công.danh từ
- Sự chia phần.danh từ
- Sự cho là, sự quy cho.danh từ
- Sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My assignment is due tomorrow morning.
-
The assignment of seats was simple.
-
The assignment of reason is a complex philosophical concept.
-
The assignment of the land took weeks.
-
assignment of reason
sự cho là có lý do
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép