TanroDictionary Sổ từ

assignment

/əˈsaɪnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công.danh từ
  2. Sự chia phần.danh từ
  3. Sự cho là, sự quy cho.danh từ
  4. Sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My assignment is due tomorrow morning.

  2. The assignment of seats was simple.

  3. The assignment of reason is a complex philosophical concept.

  4. The assignment of the land took weeks.

  5. assignment of reason

    sự cho là có lý do

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép