Nghĩa tiếng Việt
- Người giúp đỡ, người phụ tá.danh từ
- Trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm.danh từ
- Người bán hàng ((cũng) shop assistant).danh từ
- Giúp đỡ, phụ, phó.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The assistant organized the books on the shelf.
-
The assistant helped the teacher after class.
-
The assistant found the right size for me.
-
She works as an assistant to the manager.
-
assistant surgeon
người phụ mổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép