Nghĩa tiếng Việt
- Làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai.động từ
- Làm thoả mãn (sự thèm khát... ).động từ
Ví dụ
-
A warm drink can assuage the pain.
-
The snack helped assuage his hunger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép