Nghĩa tiếng Việt
- Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất... ).động từ
- Làm ra vẻ, giả bộ.động từ
- Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận.động từ
- Nắm lấy, chiếm lấy.động từ
- Đảm đương, gánh vác, nhận vào mình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He will assume the name of his father.
-
She did assume a look of innocence during the trial.
-
Let's assume that this is true for our discussion.
-
The new leader will assume power next month.
-
You must assume responsibility for your own actions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép