TanroDictionary Sổ từ

assume

/əˈsjuːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất... ).động từ
  2. Làm ra vẻ, giả bộ.động từ
  3. Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận.động từ
  4. Nắm lấy, chiếm lấy.động từ
  5. Đảm đương, gánh vác, nhận vào mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He will assume the name of his father.

  2. She did assume a look of innocence during the trial.

  3. Let's assume that this is true for our discussion.

  4. The new leader will assume power next month.

  5. You must assume responsibility for your own actions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép