TanroDictionary Sổ từ

assuming

/əˈsjuːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assume.động từ
  2. Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây.tính từ

Ví dụ

  1. She was assuming everyone agreed.

  2. His assuming tone upset the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép