Nghĩa tiếng Việt
- Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.danh từ
- Giả thuyết.danh từ
- Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.danh từ
- Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.danh từ
- Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.danh từ
- Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.danh từ
- Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her assumption was wrong from the start.
-
We tested the assumption with simple examples.
-
His assumption of confidence fooled no one.
-
His assumption of power surprised everyone in the small town.
-
She took full assumption of the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép