TanroDictionary Sổ từ

assumptive

/əˈsəmtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.tính từ
  2. Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.tính từ

Ví dụ

  1. The assumptive result still needs proof.

  2. His assumptive tone sounded rude to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép