Nghĩa tiếng Việt
- Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.tính từ
- Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.tính từ
Ví dụ
-
The assumptive result still needs proof.
-
His assumptive tone sounded rude to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép