TanroDictionary Sổ từ

assumptively

/əˈsəmtɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem assumptive: Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhậnD

Ví dụ

  1. The entry assumptively points to assumptive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép