Nghĩa tiếng Việt
- Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc.danh từ
- Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo.danh từ
- Sự tự tin.danh từ
- Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.danh từ
- Bảo hiểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have assurance that the bus will come.
-
Her assurance calmed the worried child.
-
He smiled with quiet assurance.
-
He had the assurance to lie to everyone.
-
Life assurance provides money for your family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép