TanroDictionary Sổ từ

asterisk

/ˈæstərɪsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu sao, dấu hoa thị.danh từ
  2. Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vào.động từ

Tiếng Nhật

  • 星ほしngôi sao, hành tinh, thiên thể
  • スターngôi sao (người nổi tiếng)

Ví dụ

  1. Add an asterisk after the important word.

  2. Please asterisk the lines that need review.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép