TanroDictionary Sổ từ

astonishing

/əˈstɒnɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của astonish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her astonishing speed won the race.

  2. They were astonishing the crowd with tricks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép