Nghĩa tiếng Việt
- Buộc chặt.động từ
- Thắt buộc, ràng buộc.động từ
- Làm cho táo bón.động từ
- Hạn chế.động từ
Ví dụ
-
They astrict the rope around the box.
-
The rules astrict our choices here.
-
Too much tea may astrict the stomach.
-
The law can astrict personal freedom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép