Nghĩa tiếng Việt
- Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 宇宙飛行士うちゅうひこうしphi hành gia
Ví dụ
-
The astronaut floated inside the quiet cabin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæstrənɔːt/
The astronaut floated inside the quiet cabin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép