Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh.tính từ
- Điền kinh; (thuộc) thể thao.tính từ
Tiếng Nhật
- 強壮きょうそうcường tráng, khỏe mạnh
Ví dụ
-
He has an athletic build and strong legs.
-
He enjoys playing athletic sports like soccer and rugby.
-
athletic sports
điền kinh; cuộc thi điền kinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép