TanroDictionary Sổ từ

athletic

/æθˈletɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh.tính từ
  2. Điền kinh; (thuộc) thể thao.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He has an athletic build and strong legs.

  2. He enjoys playing athletic sports like soccer and rugby.

  3. athletic sports

    điền kinh; cuộc thi điền kinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép