Nghĩa tiếng Việt
- không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.tính từ
- phi thanh điệu.tính từ
Ví dụ
-
The piece had an atonal sound that felt strange.
-
Khmer is an atonal language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép