TanroDictionary Sổ từ

atonal

/eɪˈtəʊnl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.tính từ
  2. phi thanh điệu.tính từ

Ví dụ

  1. The piece had an atonal sound that felt strange.

  2. Khmer is an atonal language.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép