TanroDictionary Sổ từ

attachment

/əˈtætʃmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).danh từ
  2. Cái dùng để buộc.danh từ
  3. Vật bị buộc (vào vật khác).danh từ
  4. Lòng quyến luyến, sự gắn bó.danh từ
  5. Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).danh từ
  6. Đồ gá lắp, phụ tùng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt a strong attachment to her old scarf.

  2. Use the attachment to tie the rope tightly.

  3. The bag had a small attachment on the side.

  4. He felt a deep attachment for his old childhood home.

  5. The court decided to lay an attachment on his property.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép