Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).danh từ
- Cái dùng để buộc.danh từ
- Vật bị buộc (vào vật khác).danh từ
- Lòng quyến luyến, sự gắn bó.danh từ
- Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).danh từ
- Đồ gá lắp, phụ tùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 接続せつぞくsự kết nối, nối, liên kết
- 添付てんぷsự đính kèm
- 執着しゅうちゃくsự bám víu, cố chấp, ám ảnh, lưu luyến
- 愛あいtình yêu, yêu thương, sự quan tâm
- 差し押さえさしおさえsự tịch biên, kê biên
Ví dụ
-
She felt a strong attachment to her old scarf.
-
Use the attachment to tie the rope tightly.
-
The bag had a small attachment on the side.
-
He felt a deep attachment for his old childhood home.
-
The court decided to lay an attachment on his property.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép