Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố gắng, sự thử.danh từ
- Sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến.danh từ
- Cố gắng; thử, toan.động từ
- Mưu hại; xâm phạm, phạm đến.động từ
- Gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn... ).động từ
- Gắng, vượt qua (quả núi... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made an attempt at climbing the hill.
-
The assassin made a dangerous attempt on his life.
-
You should attempt to finish your homework now.
-
Do not attempt his life in any way.
-
The soldiers planned an attempt on the fort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép