TanroDictionary Sổ từ

attempt

/əˈtempt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố gắng, sự thử.danh từ
  2. Sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến.danh từ
  3. Cố gắng; thử, toan.động từ
  4. Mưu hại; xâm phạm, phạm đến.động từ
  5. Gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn... ).động từ
  6. Gắng, vượt qua (quả núi... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made an attempt at climbing the hill.

  2. The assassin made a dangerous attempt on his life.

  3. You should attempt to finish your homework now.

  4. Do not attempt his life in any way.

  5. The soldiers planned an attempt on the fort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép