TanroDictionary Sổ từ

attentively

/əˈtɛntɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăm chú.D

Tiếng Nhật

  • 熟つくづくthấm thía, sâu sắc, hoàn toàn (vd: chán ngán thấm thía)

Ví dụ

  1. She spoke attentively during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép