Nghĩa tiếng Việt
- Chăm chú.D
Tiếng Nhật
- 熟つくづくthấm thía, sâu sắc, hoàn toàn (vd: chán ngán thấm thía)
Ví dụ
-
She spoke attentively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtɛntɪvli/
She spoke attentively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép