Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ, quan điểm.danh từ
- Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His attitude towards his work is very positive.
-
He sat in a listening attitude during the meeting.
-
one's attitude towards a question
quan điểm đối với một vấn đề
-
an attitude of mind
quan điểm cách nhìn
-
in a listening attitude
với cái dáng đang nghe
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép