TanroDictionary Sổ từ

attitude

/ˈætɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ, quan điểm.danh từ
  2. Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His attitude towards his work is very positive.

  2. He sat in a listening attitude during the meeting.

  3. one's attitude towards a question

    quan điểm đối với một vấn đề

  4. an attitude of mind

    quan điểm cách nhìn

  5. in a listening attitude

    với cái dáng đang nghe

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép