Nghĩa tiếng Việt
- Hút.tính từ
- Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore an attractive dress to the party tonight.
-
That blue dress looks very attractive on you.
-
attractive force
lực hút
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép