Nghĩa tiếng Việt
- Sự hút.danh từ
- Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The attractiveness of the offer drew many buyers.
-
The park's attractiveness brought many families there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép