Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tính.danh từ
- Vật tượng trưng.danh từ
- Thuộc ngữ.danh từ
- Cho là do, quy cho.động từ
Tiếng Nhật
- 属性ぞくせいthuộc tính, tính chất
Ví dụ
-
Honesty is a key attribute of a leader.
-
The crown is the king's chief attribute.
-
This word has a rare attribute.
-
She likes to attribute her success to hard work.
-
to attribute one's success to hard work
cho thành công là do sự cần cù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép