TanroDictionary Sổ từ

atypical

/ˌeɪˈtɪpɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng kiểu, không điển hình.tính từ

Ví dụ

  1. His outfit was atypical for a school day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép