Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng kiểu, không điển hình.tính từ
Ví dụ
-
His outfit was atypical for a school day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪˈtɪpɪkl/
His outfit was atypical for a school day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép