Nghĩa tiếng Việt
- Xem atypical: Không đúng kiểu, không điển hìnhdanh từ
Ví dụ
-
The entry atypicality points to atypical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪˈtɪpɪkələti/
The entry atypicality points to atypical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép