TanroDictionary Sổ từ

audacious

/ɔːˈdeɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gan, táo bạo.tính từ
  2. Trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made an audacious plan to win.

  2. His audacious behavior annoyed the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép