TanroDictionary Sổ từ

audience

/ˈɔːdiəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.danh từ
  2. Sự nghe.danh từ
  3. Sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến, sự triều kiến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The audience stayed quiet during the speech.

  2. The large audience cheered loudly at the concert.

  3. The king granted an audience to the queen.

  4. to give audience

    lắng nghe

  5. to grant an audience to somebody

    tiếp kiến ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép