Nghĩa tiếng Việt
- Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.danh từ
- Sự nghe.danh từ
- Sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến, sự triều kiến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The audience stayed quiet during the speech.
-
The large audience cheered loudly at the concert.
-
The king granted an audience to the queen.
-
to give audience
lắng nghe
-
to grant an audience to somebody
tiếp kiến ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép