Nghĩa tiếng Việt
- Gia tố, yếu tố [[thêm[ɔ:g'ment]]].danh từ
- Làm tăng lên.động từ
- Thêm gia tố.động từ
- Tăng lên.động từ
Tiếng Nhật
- 増やすふやすtăng, làm tăng thêm
Ví dụ
-
A raise will augment her monthly income.
-
We augment the lesson with pictures.
-
The suffix can augment the root word.
-
Prices augment during the holiday season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép