Nghĩa tiếng Việt
- Vàng.tính từ
- (thuộc) vàng III, auric.tính từ
- Có vàng.tính từ
Ví dụ
-
The auric ring shone in the sun.
-
The auric compound reacted slowly.
-
The crown had a small auric finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép