Nghĩa tiếng Việt
- Aurora nữ thần Rạng đông.danh từ
- Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời).danh từ
- Cực quang.danh từ
Tiếng Nhật
- オーロラcực quang
Ví dụ
-
Aurora colored the sky before sunrise.
-
A soft aurora appeared above the hills.
-
We saw a beautiful aurora in the night sky.
-
aurora borealis
bắc cực quang
-
aurora australis
nam cực quang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép