TanroDictionary Sổ từ

aurora

/əˈrɔrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Aurora nữ thần Rạng đông.danh từ
  2. Ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời).danh từ
  3. Cực quang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Aurora colored the sky before sunrise.

  2. A soft aurora appeared above the hills.

  3. We saw a beautiful aurora in the night sky.

  4. aurora borealis

    bắc cực quang

  5. aurora australis

    nam cực quang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép