TanroDictionary Sổ từ

auspicious

/ɔːˈspɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi.tính từ
  2. Thịnh vượng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The calm morning felt auspicious for travel.

  2. The festival began in an auspicious mood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép