Nghĩa tiếng Việt
- Có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi.tính từ
- Thịnh vượng.tính từ
Tiếng Nhật
- 目出度いめでたいđáng mừng, tốt lành
Ví dụ
-
The calm morning felt auspicious for travel.
-
The festival began in an auspicious mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép