Nghĩa tiếng Việt
- Sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực.danh từ
- Sự xác thực.danh từ
- Sự làm cho có giá trị; sự nhận thức.danh từ
Tiếng Nhật
- 認証にんしょうsự chứng nhận, xác thực
Ví dụ
-
Authentication is required before you can enter.
-
The ape uses authentication to protect accounts.
-
The seal gave authentication to the document.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép