TanroDictionary Sổ từ

authenticator

/əˈθɛntɪˌkeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem authenticate: Xác nhận là đúng, chứng minh là xác thựcdanh từ

Ví dụ

  1. The entry authenticator points to authenticate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép