Nghĩa tiếng Việt
- Bắt buộc hay thích tình trạng phục tùng tuyệt đối quyền hành dù phải trả giá bằng tự do cá nhân.tính từ
- Người độc đoán.danh từ
Ví dụ
-
The country moved away from an authoritarian government.
-
The authoritarian wanted every decision made his way.
-
The transition from an authoritarian to a democratic regime
quá trình chuyển tiếp từ một chế độ chuyên chế sang dân chủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép