Nghĩa tiếng Việt
- Đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức).danh từ
Tiếng Nhật
- アウトバーンđường cao tốc autobahn (Đức, Áo, Thụy Sĩ)
Ví dụ
-
We drove fast on the autobahn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép