TanroDictionary Sổ từ

autochthon

/ɔˈtɑːkθən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bản địa.danh từ
  2. Loài bản địa.danh từ

Ví dụ

  1. The autochthon knew the land well.

  2. This plant is an autochthon here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép