Nghĩa tiếng Việt
- Tự viết tay.tính từ
Ví dụ
-
Her autograph looked like careful autographic writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔtəˈɡræfɪk/
Her autograph looked like careful autographic writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép