TanroDictionary Sổ từ

automaton

/ɔːˈtɒmətən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy tự động, thiết bị tự động.danh từ
  2. Người máy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. The automaton moved with slow, steady steps.

  2. You must act like a human, not an automaton.

  3. Act more like a programmer and less like an automaton

    Hãy làm giống như một nhà lập trình hơn là như một người máy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép