Nghĩa tiếng Việt
- Xe ô tô.danh từ
Tiếng Nhật
- 車くるまxe hơi, ô tô, xe cộ
- 乗用車じょうようしゃxe con, ô tô chở khách
- 四輪車よんりんしゃxe bốn bánh, ô tô
- 自動車じどうしゃô tô, xe hơi
- 型式かたしきmẫu, kiểu (xe...)
Ví dụ
-
She bought a small automobile for city trips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép