Nghĩa tiếng Việt
- Tự trị.tính từ
Tiếng Nhật
- 自主的じしゅてきtự chủ, tự nguyện
Ví dụ
-
The village became an autonomous community.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːˈtɒnəməs/
The village became an autonomous community.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép