TanroDictionary Sổ từ

autopsic

/ˌɔːˈtɑːpəsɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem autopsy: Sự mổ xác, giải phẫu tử thi (để khám nghiệm)tính từ

Ví dụ

  1. The entry autopsic points to autopsy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép