Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiễm độc.tính từ
Ví dụ
-
The spoiled milk became autotoxic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtəˈtɑːkɪks/
The spoiled milk became autotoxic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép