Nghĩa tiếng Việt
- Xem available: Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng đượcD
Ví dụ
-
The entry availably points to available.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈveɪləbli/
The entry availably points to available.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép